Bettertogether.

CONVICT – FIND SB GUILTY / NOT GUILTY (INNOCENT)

CONVICT – FIND SB GUILTY / NOT GUILTY (INNOCENT)

CONVICT/ BE CONVICTED OF: KẾT ÁN/BỊ KẾT ÁN

Hai từ ngữ này gần như đồng nghĩa. Từ ‘convict’ được định nghĩa ở tiếng Anh ‘to decide officially in a law court that someone is guilty of a crime’ (*phán quyết chính thức ở tòa rằng một ai đó phạm tội) còn cụm từ ‘find sb guilty or not guilty’ thì ‘to judge that someone is guilty or not guilty (innocent) in a law court’ (**phán quyết ở tòa rằng một ai đó phạm tội hoặc không phạm tội).

Từ ‘convict’ có thể tương đương ở tiếng Việt là ‘kết án’, ‘kết tội’.

Cụm từ ‘find sb guilty of’ có thể tương đương ở tiếng Việt là ‘tuyên án ai đó là có tội’.

Lưu ý:

Hai từ ngữ này thường có chủ ngữ là ‘the jury’ (bồi thẩm đoàn), ‘the judge’ (thẩm phán) …

Và cũng thường dùng ở dạng bị động (often in passive).

CONVICT /kənˈvɪkt/ (verb): to decide officially in a law court that someone is guilty of a crime (phán quyết chính thức ở tòa rằng một ai đó phạm tội). KẾT ÁN / KẾT TỘI

CONVICT SOMEBODY (OF SOMETHING): KẾT ÁN AI VỀ VIỆC GÌ

-The jury convicted them of fraud.

– There wasn’t enough evidence to convict her.

BE CONVICTED OF: BỊ KẾT ÁN / BỊ KẾT TỘI

– He has twice been convicted of robbery/arson.

– If she is convicted, she will be sent to prison.

– All four men were convicted of illegally bringing drugs into the country.

– Have you ever been convicted of a criminal offence?

FIND SB GUILTY / NOT GUILTY: to judge that someone is guilty or not guilty (innocent) in a law court (phán quyết ở tòa rằng một ai đó phạm tội). TUYÊN ÁN AI ĐÓ LÀ CÓ TỘI / KHÔNG CÓ TỘI

– If the jury finds him guilty, he will face a maximum sentence of seven years.

– BE FOUND GUILTY OF:  BỊ (TÒA) TUYÊN (ÁN) LÀ CÓ TỘI

[ thường ở dạng bị động ] She was found guilty of murder.  

– He was found guilty of supplying drugs.  

– He was found guilty and condemned to death.   

– He was charged with murder but they found him innocent (of the charge).

– The judge found the defendant not guilty by reason of insanity.

Từ điển Tham Khảo

1. https://dictionary.cambridge.org/vi/dictionary/learner-english/find

2. Chu Xuân Nguyên & Đoàn Minh (1993). Từ Điển Việt-Anh Theo Chủ Điểm. NXB Khoa học Xã hội.

3. Longman Language Activator. 1993. Longman

4. Longman Lexicon of Contemporary English. 1981. Longman

5. Oxford Business English Dictionary. 2008. Oxford.

6. Từ Điển Anh-Việt. 1993. Do Trung tâm KH XH & NV QG Viện Ngôn ngữ học biên soạn. NXB Văn hóa Sài gòn. 

7. Từ điển Tiếng Việt. 1994. NXB Khoa học Xã hội.

8. Trương Quang Phú (2000). Từ Điển Dụng Ngữ Anh-Việt. NXB Trẻ.

Thạc Gián 3 / 5 /2021

Categorised in: dịch thuật chuyên ngành, Pháp luật

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Google photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: