Bettertogether.

NGÀY THỨ BẢY (SEVENTH DAY) TRONG 7 NGÀY ĐỂ CÓ VỐN TỪ TIẾNG ANH Y KHOA CĂN BẢN: HỆ THẦN KINH

NGÀY THỨ BẢY (SEVENTH DAY) TRONG 7 NGÀY ĐỂ CÓ VỐN TỪ TIẾNG ANH Y KHOA CĂN BẢN: HỆ THẦN KINH

nguyễn .phước.vĩnh. cố

tôn .nữ. hải. anh

bảo. nguyên

Xin vui lòng dẫn nguồn khi trích dẫn

– THUẬT NGỮ LIÊN QUAN CẤU TRÚC CỦA HỆ THẦN KINH (STRUCTURES OF THE NERVOUS SYSTEM)

– THUẬT NGỮ LIÊN QUAN ĐẾN THẦN KINH (NERVES) VÀ NƠ RON (NEURONS)

– THUẬT NGỮ LIÊN QUAN ĐẾN CHẤT DẪN TRUYỀN THẦN KINH (NEUROTRANSMITTER)

– THUẬT NGỮ LIÊN QUAN ĐẾN HỆ THẦN KINH TRUNG ƯƠNG (CENTRAL NERVOUS SYSTEM)

– THUẬT NGỮ LIÊN QUAN ĐẾN THẦN KINH NGOẠI BIÊN (PERIPHERAL NERVOUS SYSTEM)

BỆNH HỌC HỆ THẦN KINH

– THUẬT NGỮ VỀ ĐẦU VÀ MÀNG NÃO (HEAD AND MENINGES)

 – THUẬT NGỮ VỀ RỐI LOẠN NÃO (DISORDERS OF THE BRAIN)

– THUẬT NGỮ LIÊN QUAN VỀ RỐI LOẠN GIÁC NGỦ (SLEEP DISORDERS)

– THUẬT NGỮ VỀ ĐỘT QUỴ (STROKES)

– THUẬT NGỮ VỀ KỸ THUẬT CHẨN ĐOÁN CỦA HỆ THẦN KINH (DIAGNOSTIC PROCEDURES)

– TỪ VIẾT TẮT (ACRONYMS) LIÊN QUAN ĐẾN HỆ THẦN KINH

– THUẬT NGỮ GHÉP NHÂN DANH (EPONYMS) THUỘC HỆ THẦN KINH

THUẬT NGỮ LIÊN QUAN CẤU TRÚC CỦA HỆ THẦN KINH (STRUCTURES OF THE NERVOUS SYSTEM)

Central nervous system: hệ thần kinh trung ương

– Brain: não

– Spinal cord /ˈspaɪnl kɔːd/: tủy sống

Peripheral /pəˈrɪfərəl/ nervous system: hệ thần kinh ngoại biên

– Afferent /ˈæfərənt/. (sensory) nerve cell: tế bào thần kinh hướng tâm (cảm giác)

– Efferent /ˈɛfərənt/ (motor) nerve cell: tế bào thần kinh ly tâm (vận động)

THUẬT NGỮ LIÊN QUAN ĐẾN THẦN KINH (NERVES) VÀ NƠ RON (NEURONS)

– Ganglion /ˈɡæŋɡliən/: hạch thần kinh

– Plexus /ˈpleksəs/: đám rối thần kinh

– Receptor /riˈseptə /: cơ quan nhận cảm, thụ quan,

– Stimulus /ˈstɪmyələs /: sự kích thích

– Neuron /ˈnjuərɔn/: nơ-ron tế bào thần kinh

Sensory /ˈsɛnsəri /neuron: nơ-ron cảm giác

Motor /ˈməʊtə(r)/ neuron: nơ-ron vận động

Dendrite /ˈdendraɪt/: sợi nhánh/đuôi gai (thần kinh)

Axon /ˈæksən /: sợi trục (thần kinh)

Synapse /ˈsainæps /: khớp thần kinh

THUẬT NGỮ LIÊN QUAN ĐẾN CHẤT DẪN TRUYỀN THẦN KINH (NEUROTRANSMITTER)

– Neurotransmitter  /ˌnjʊərəʊtrænzˈmɪtər/: chất dẫn truyền thần kinh

Acetylcholine

Dopamine

Endorphins

Norepinephrine

THUẬT NGỮ LIÊN QUAN ĐẾN HỆ THẦN KINH TRUNG ƯƠNG (CENTRAL NERVOUS SYSTEM)

– Spinal cord /ˈspaɪnl kɔːd/: tủy sống

– Meninges /məˈnɪndʒiːz/: các màng não

Dura /ˈdʒʊerə/, /ˈdʊer.ə/ mater /ˈmɑː.tər/: màng cứng

Arachnoid /əˈræknɔɪd/ membrane /ˈmembreɪn/: màng nhện

Pia /ˈpaɪə/, /ˈpiːə/ mater/ˈmɑː.tər/: màng mền

– Cerebro.spinal   /ˌserɪbrəʊˈspaɪnəl/ fluid /ˈfluːɪd/: dịch não tủy

– Cerebrum /ˈsɛrɪbrəm/: đại não

Cerebr.al cortex /ˈkɔːtɛks/: vỏ não

– Cerebr.al hemisphere/ˈhɛmɪsfɪə/: bán cầu não

Left Cerebr.al hemisphere/ˈhɛmɪsfɪə/: bán cầu não trái

Right Cerebr.al hemisphere/ˈhɛmɪsfɪə/: bán cầu não phải

– Cerebr.al lobe ləʊb/: thùy não

– Thalamus /ˈθaləməs/: đồi thị

– Hypothalamus /ˌhaɪpə(ʊ)ˈθæləməs/: hạ đồi

– Cerebellum /ˌserəˈbeləm/: tiểu não

Cerebellar /ˌserəˈbelə/ cortex: vỏ tiểu não

– Brainstem /ˈbreɪnstem/: cuống não/thân não

Ghi chú:

– Thalamo- /ˈθæləməʊ/: đồi thị

– Lobo- /ˈləʊbəʊ/, lobi-, lob- : thùy (não, phỗi …)

THUẬT NGỮ LIÊN QUAN ĐẾN THẦN KINH NGOẠI BIÊN (PERIPHERAL NERVOUS SYSTEM)

– Autonomic nervous fibers /ˌɔːtənɒmɪk ˈnɜːvəs sɪstəm/: hệ thống thần kinh tự chủ/ hệ thần kinh thực vật

– Sensory /ˈsensəri/ nervous fibers: hệ thần kinh cảm giác

– Somatic /soʊˈmætɪk/ nervous fibers: hệ thần kinh vận động đn: motor /ˈməʊtə(r)/ nerve fibers

– Cranial /ˈkreɪniəl/ nerves: thần kinh sọ não

– Peripheral spinal nerves: thần kinh tủy sống ngoại biên

BỆNH HỌC HỆ THẦN KINH

THUẬT NGỮ VỀ ĐẦU VÀ MÀNG NÃO (HEAD AND MENINGES)

– Cephal.algia /ˌsɛfəˈlæld͡ʒə/: đau đầu đn. headache

– Migraine /miːgreɪn/ headache: đau nữa đầu

– Encephalo.cele /ensˈefəlˌəʊsəl/ : thoát vị não

– Mening.itis /ˌmenɪnˈdʒaɪtɪs/: viêm màng não

– Meningo.cele /mɛˈnɪŋɡəʊˌsiːl/: thoát vị màng não

– Meningioma /məˌnɪndʒɪˈəʊmə/: u màng não

Ghi chú:

– Mening(o)- /mɪˈnɪndʒə(ʊ) / /meningi(o):

THUẬT NGỮ VỀ RỐI LOẠN NÃO (DISORDERS OF THE BRAIN)

– Dementia /dɪˈmenʃə/: chứng mất trí nhớ/sa sút trí tuệ

Senile /ˈsiːnaɪl/ dementia: chứng mất trí nhớ ở người già

– Vascular /ˈvæskjələ(r)/ dementia: sa sút trí tuệ não mạch

– Encephal.itis /enˌsefəˈlaɪtɪs/ /enˌkefəˈlaɪtɪs/: viêm não

– Reye’s syndrome /raɪz /, /reɪz/: hội chứng Reye

THUẬT NGỮ LIÊN QUAN VỀ RỐI LOẠN GIẤC NGỦ (SLEEP DISORDER)

– Insomnia /ɪnˈsɒmniə/  : chứng mất ngủ

– Narcolepsy /ˈnɑːkəʊlepsi/:  cơn ngủ kịch phát

– Sleep deprivation /ˌdeprɪˈveɪʃn/: thiếu ngủ

– Somnambulism /sɒmˈnæmbjəlɪzəm/: mộng du

THUẬT NGỮ VỀ ĐỘT QUỴ (STROKES)

– Stroke  /strəʊk/: đột quỵ

– Cerebro.vascular accident: tai biến mạch máu não đn. stroke

– Ischemic  /ɪˈskiː.mɪk/ stroke: đột quỵ do thiếu máu cục bộ

– Transient  /ˈtrænziənt/ ischemic attack: cơn thiếu máu não cục bộ thoáng qua

– Hemorrhagic /heməˈrædʒɪk/ stroke: đột quỵ do chảy máu não

THUẬT NGỮ VỀ KỸ THUẬT CHẨN ĐOÁN CỦA HỆ THẦN KINH

– Magnetic resonance imaging: chụp cộng hưởng từ

– Computerised/computed tomo.graphy: chụp cắt lớp điện toán

– Carotid /kəˈrɒtɪd/ ultrasono.graphy /ˌʌltrəsəˈnɒɡrəfi/: siêu âm động mạch cảnh

– Echocephalography /ˈekəʊsefələˌgrəphy /: siêu âm não

– Electro.encephalo.graphy: phép/kỹ thuật chụp điện não

– /kəˈrɒtɪd/: phép/kỹ thuật chụp tủy sống

– Lumbar puncture /ˈlʌmbə pʌŋktʃə(r)/: chọc dò tủy sống/chọc ống sống thắt lưng

TỪ VIẾT TẮT LIÊN QUAN ĐẾN HỆ THẦN KINH

AD: Alzheimer’s disease: bệnh mất trí nhớ, bệnh Alzheimer

ALS: amyotrophic lateral sclerosis: bệnh xơ cứng teo cơ một bên

ADHD: attention-deficit hyperactivity disorder: rối loạn tăng động giảm chú ý

CP: cerebral palsy: bại não, liệt não

CSF: cerebrospinal fluid: dịch não tủy

EEG: electro.encephalo.graphy: kỹ thuật/phép chụp điện não

MS: multiple sclerosis: đa xơ cứng

OCD: obsessive-compulsive disorder: rối loạn ám ảnh cưỡng chế

PTSD: post-traumatic stress disorder: rối loạn căng thẳng sau chấn thương

TIA: transient ischemic attack: cơn thiếu máu não cục bộ thoáng qua

THUẬT NGỮ GHÉP NHÂN DANH (EPONYMS) THUỘC HỆ THẦN KINH

Alzheimer’s disease /ˈæltshaɪməz dɪziːz/: NAmE /ˈæltshaɪmərz dɪziːz/: bệnh mất trí nhớ/bệnh Alzhmeir

Belly’s palsy /ˈbelz-/: bệnh liệt Bell/bệnh tê liệt thần kinh mặt

Guillain-Barre syndrome /ˈɡiːlæn ˈbɑɹeɪ ˈsɪndɹəʊm/: hội chứng Guillain-Barre/chứng liệt Landry

Parkinson’s disease /ˈpɑːkɪnsnz dɪziːz/: bệnh liệt rung/bệnh Parkinson

Reye’s syndrome /raɪz /, /reɪz/: hội chứng Reye

Categorised in: từ vựng y học, thuật ngữ chuyên ngành

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Google photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: