Bettertogether.

BỆNH TẬT (Y HỌC) – CÁC TỘI (PHÁP LÝ)

BỆNH TẬT (Y HỌC) – CÁC TỘI (PHÁP LÝ)

nguyễn phước vĩnh cố, cựu học sinh Quốc học niên khóa 70-77

Nhân hai câu chuyện xảy ra trong thang máy: Một ở Hà nội và mới đây nhất (2/4) ở thành phố Hồ chí Minh nhưng câu chuyện sau lại là một cựu quan chức hiện đang sống ở Đà nẵng nên …

Đứng ở bên ngoài xem xét 2 lĩnh vực: y học và pháp lý ta cứ đinh ninh khá ‘tách biệt’ nhưng ở một vài khía cạnh chúng lại có nét ‘tương đồng’. Trước hết, ta có thể nêu một số bệnh mà người ta gọi là ‘lệch lạc tình dục’ (paraphilia)

PARAPHILIA /ˌparəˈfɪlɪə/

Tiền tố ‘para’ có nghĩa là ‘gần’ (near), ‘kế bên’ (next to) hoặc ‘bất thường’ (abnormal) & hậu tố ‘-philia’ có nghĩa là ‘yêu’.

MỘT SỐ BỆNH LỆCH LẠC TÌNH DỤC

1. Pe(a)do.philia /ˌpiːdəˈfɪliə/ (Anh) /ˌpedəˈfɪliə/ (Mỹ): Ái nhi, ấu dâm
– P(a)edophile
2. Geronto.philia /dʒɛˌrɒntəˈfɪlɪə/: Ái lão
– Gerontophile
3. Necro.philia /ˌnekrəˈfɪliə/: Ái tử thi
– Necrophile 
4. Zoo.philia /ˈzəʊ.əfɪliə/ : Ái thú, loạn dục với súc vật 
– Zoophile 
5. Scopo.philia /ˌskɒpə(ʊ)ˈfɪlɪə/: Thị dâm = voyeurism
– Scopophile 
6. Exhibitionism /ˌeksɪˈbɪʃənɪzəm/: Phô dâm
– Exhibitionist 
7. Fetishism /ˈfetɪʃˌɪz(ə)m/ : Ái vật
– Fetishist
8. Frotteurism /frɒˈtəːrɪzm/: Loạn dục cọ sát
– Frotteur
9. Voyeurism /vɔɪˈɜːrɪzəm/: Thị dâm = scopo.philia
– Voyeur

MỘT SỐ BỆNH LỆCH LẠC TÌNH DỤC VÀ PHÁP LÝ

PHÔ DÂM (EXHIBITIONISM) VÀ PHÁP LÝ

Xét về mặt luật pháp, ‘Hành vi phô dâm’ (Act of exhibition) được gọi là ‘công xúc tu sĩ (indecent exposure). Đây là một tội rất phổ biến ở các quốc gia Hồi giáo nên ta thường gặp các câu đại loại như :

– She was accused of ‘indecent exposure’. 
– 4 tourists face jail time for ‘indecent exposure’. 
– Two women have been fined for ‘indecent exposure’….

THỊ DÂM (VOYEURISM) VÀ PHÁP LÝ

Ở một số nước, thị dâm (voyeurism) được xem là một tội, ngoài thuật ngữ ‘voyeur’
(người thích nhìn trộm người khác quan hệ tình dục) còn có ‘Peeping Tom’, ta có thể gặp chúng qua các ví dụ sau:

– Police arrest man accused of being a Peeping Tom. 
– Mr B faces a number of charges, including burglary, VOYEURISM and INDECENT EXPOSURE.

Cũng cần phân biệt một ‘scopophile’ và một ‘voyeur’ ở định nghĩa sau:

– Caligula was a scopophile who was not ashamed of his irregular desire to watch others making love, while Mr. Hoover, as a voyeur, favored the keyhole and wiretap as methods of observation.

ẤU DÂM (P(A)EDOPHILA) VÀ PHÁP LÝ

Kế đến, một căn bệnh của những ‘trâu già ưa gặm cỏ non’ là ‘ÁI NHI/ẤU DÂM’ mà cách đây khá lâu một diễn viên hài ở thành phố HCM đã phạm phải khi lưu diễn ở Mỹ. Bệnh này xét về mặt hình thái học (cách cấu thành của từ) gồm một tiền tố ‘Pedo’ (tiếng Mỹ) hoặc ‘Paedo’ (tiếng Anh) có nghĩa là ‘trẻ em’ và hậu tố ‘-philia’ như đã nói là ‘yêu/ái) còn người mắc tội này là ‘p(a)edophile /ˈpiːdəfaɪl/ (Anh) /ˈpedəfaɪl/ (Mỹ).

LẠM DỤNG TÌNH DỤC TRẺ EM (CHILD SEXUAL ABUSE), XÂM HẠI TÌNH DỤC TRẺ (SEXUALLY ASSAULTING A MINOR)

Ở pháp lí, tội của bệnh này là ‘CHILD SEXUAL ABUSE’. Vì vậy, nếu ai mắc phải tội này thì ta có thể nói ‘He was accused of ‘CHILD SEXUAL ABUSE’. Tuy nhiên nếu dùng động từ, ta cũng có thể dịch ‘He was accused of SEXUALLY ASSAULTING/ABUSING A MINOR’. Xin xem thêm các ví dụ:

– He will begin a 10-year sentence for child sexual abuse after …

– Mr A also was previously convicted of sexually assaulting/abusing a child in 2008.

CARNAL KNOWLEDGE

Cũng có một ‘uyển ngữ’ tương đương với tội này khi kết hợp với từ ‘minor’ hoặc ‘child’ dù là từ cổ nhưng lại được dùng khá phổ biến trong tiếng Anh pháp lý như trong câu:

– MB, 38, charged with ‘CARNAL KNOWLEDGE OF A MINOR.

Và cuối cùng có một thuật ngữ liên quan vấn đề nói trên mà ta hay dịch sát nghĩa (theo nghĩa đen: hiếp dâm theo luật định (?) do bởi tính kết hợp và chuyên ngành (pháp lý), đó là ‘STATUTORY RAPE’ (hiếp dâm trẻ em) như ở ví dụ:

– Even though my girlfriend is 16 and I’m 18 and she consented to us having sex, I was charged with statutory rape because her parents can’t handle the fact that their daughter is a teenager with hormones and decided to try and send me to jail.

Thạc gián 7/4/19

Advertisements

Categorised in: Pháp luật, từ vựng y học, thuật ngữ chuyên ngành

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Google photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: