Bettertogether.

CÁCH TÌM ‘MỘT THUẬT NGỮ/TỪ ĐỒNG NGHĨA (Ở TIẾNG VIỆT HAY TIẾNG ANH) TRONG VĂN BẢN’ TRÊN GOOGLE

CÁCH TÌM ‘MỘT THUẬT NGỮ/TỪ ĐỒNG NGHĨA (Ở TIẾNG VIỆT HAY TIẾNG ANH) TRONG VĂN BẢN’ TRÊN GOOG

Nguyễn Phước Vĩnh Cố & các cộng sự

– THUẬT NGỮ/TỪ ĐÃ BIẾT (TIẾNG VIỆT) + HAY CÒN GỌI LÀ…

Muốn biết một thuật ngữ/từ (cái gì, người nào) còn có một cái tên khác, ta dễ dàng tìm thấy trên Google bằng cách gõ ‘thuật ngữ ta đã biết’ + hay còn gọi là… nếu thông tin ta cần là tiếng Việt.

Ví dụ, ta có cụm từ ‘Đường lưỡi bò’ và nay ta muốn biết nó còn có tên nào khác thì chỉ việc gõ ‘Đường lưỡi bò’ hay còn gọi … thì sẽ có nhiều kết quả ‘đồng nghĩa’ như ‘Đường chín đoạn’, ‘Đường chín khúc’, ‘Đường chữ U’. Đây là một ‘phương thức’/’phương pháp’ dùng ‘từ khóa’ để hỗ trợ trong việc dịch thuật chuyên ngành.

Trường hợp tìm từ đồng nghĩa ở tiếng Anh, ta có thể gõ trên Google như sau ‘Thuật ngữ tiếng Anh đã biết (ví dụ ‘Nine-dash line’: Đường chin khúc) + also known as … thì sẽ có nhiều kết quả ở tiếng Anh như ‘the eleventh-dash line’, ‘ten-dash line’, ‘the U-shaped line’, ‘the cow’s tongue’, ‘the ox’s tongue’.

Sau đây là một số thuật ngữ y học (một ngôn ngữ mà ‘it’s all GREEK to s.e’), nay ta muốn biết ở tiếng Việt liệu còn có cái tên nào khác bằng cách áp dụng từ khóa trên:

  1. CƯỜM NƯỚC + HAY CÒN GỌI LÀ…

Ta sẽ nhận được nhiều kết quả trên Google như ‘cao/tăng nhãn áp’, ‘glôcôm’, ‘glocom’, ‘thiên đầu thống’.

  1. VIÊM ĐẠI TRÀNG CO THẮT + HAY CÒN GỌI LÀ….

Một kết quả sẽ cho ‘hội chứng ruột kích thích’.

  1. TRẦM CẢM THEO MÙA + HAY CÒN GỌI LÀ…

Một kết quả khác sẽ cho ‘Trầm cảm theo mùa hay còn gọi là ‘rối loạn cảm xúc theo mùa’.

 

– THUẬT NGỮ/TỪ TIẾNG ANH ĐÃ BIẾT + ALSO KNOWN AS…

Ở tiếng Anh muốn biết một thuật ngữ/từ (cái gì, người nào) còn có một cái tên khác, ta gõ thuật ngữ ta đã biết (ở đây là ‘glaucoma’: cườm nước/cao nhãn áp/glocom…) + also known as…. Nếu chưa nhận được kết quả nào, ta có thể thay thế cụm từ khác như ‘also referred to as…’, ‘is/are called’.

  1. GLAUCOMA + ALSO KNOWN AS…/ALSO REFERRED TO AS…/IS + CALLED

Ta sẽ nhận được một kết quả là ‘the silent thief of sight’ (kẻ cắp ánh sáng thầm lặng).

  1. IRRITABLE BOWEL SYNDROME + ALSO KNOWN AS…

Với cụm từ ‘irritable bowel syndrome’, ta nhận được 3 kết quả (3 cụm từ đồng nghĩa): 1. IBS (được viết tắt từ cụm từ ‘irritable bowel syndrome’: hội chứng ruột kích thích), ‘spastic colon’, ‘spastic bowel’

  1. SEASONAL AFFECTIVE DISORDER + ALSO KNOWN AS

Nếu cần tìm thuật ngữ/từ của cụm từ trên ta chỉ việc gõ ‘Seasonal Affective Disorder, also known as …..’ sẽ có một hay nhiều kết quả sẽ cho ‘Seasonal Affectice Disorder, also known as ‘winter depression’, ‘winter blues’, ‘summer depression’, ‘seasonal depression’.

Thú thật, ngày nay nhờ Internet, tôi mới có thể ‘viết’ được như thế này, không sách vở, không từ điển, không từ điển chuyên ngành, chỉ với một kiến thức ngôn ngữ khá khiêm tốn nhưng ta biết cách tìm những nguyên liệu quý giá cái mỏ lộ thiên trên Internet bạn sẽ trở thành một người dịch hết sức ‘chuyên nghiệp nói theo lời của Morry Sofer (tr.78) trong ‘The Translator’s Handbook’: ‘The internet has opened up opportunities for translators unlike anything before in human history’

Ngày 8/8/17

Người xứ Huệ

Nguyễn phước vĩnh Cố

Advertisements

Categorised in: từ vựng y học, thuật ngữ chuyên ngành

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: